Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#152 / 420
道
dào
con đường(method, way; path, road)
HSK 112 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛤️
con đường
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

道
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 道

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

道

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '道' gồm bộ 'chạy' và phần biểu âm, ý chỉ con đường để di chuyển. Người Trung Hoa cổ dùng chữ này để chỉ phương hướng và phương pháp sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Lối đi có dấu chân di chuyển – đó là con đường.”

例Ví dụ sử dụng

道路
dàolù
đường xá
道理
dàolǐ
đạo lý