Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#150 / 420
答
dá
trả lời(answer, reply; to return; to assent to)
HSK 112 nét⺮指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📝
trả lời
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

答
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 答

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

答

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '答' có bộ tre (⺮) trên đầu, tượng trưng cho thẻ tre viết đáp án; bên dưới là phần phát âm. Người xưa thường viết câu trả lời lên thẻ tre khi khảo thí.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ đến thẻ tre ghi đáp án trả lời.”

例Ví dụ sử dụng

回答
huídá
hồi đáp
答应
dāying
đồng ý, trả lời