Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#149 / 420
问
wèn
hỏi(to ask about, to inquire after)
HSK 16 nét门形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❓
hỏi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

问
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 问

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

问

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '问' gồm bộ cổng (门) và phần phát âm, miêu tả việc người đứng trước cổng hỏi thăm. Thời xưa, muốn biết tin tức, người ta phải đến tận nhà hỏi qua cổng.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ cảnh gõ cửa cổng để hỏi chuyện.”

例Ví dụ sử dụng

问题
wèntí
vấn đề/câu hỏi
问路
wèn lù
hỏi đường