Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#148 / 420
请
qǐng
mời(to ask, to request; to invite; please)
HSK 110 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙏
mời
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

请
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 请

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

请

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '请' gồm bộ ngôn từ (讠) bên trái và phần phát âm, diễn tả hành động dùng lời nói để mời hoặc thỉnh cầu ai đó. Người xưa rất coi trọng lễ nghĩa khi mời mọc.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ lời mời luôn đi kèm với lời nói.”

例Ví dụ sử dụng

请进
qǐng jìn
mời vào
请问
qǐng wèn
xin hỏi