Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#143 / 420
用
yòng
dùng(to use, to employ, to apply; use)
HSK 15 nét用指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛠️
dùng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

用
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 用

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

用

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '用' ban đầu là hình dạng chiếc bình, thể hiện việc sử dụng vật dụng hàng ngày. Người xưa dùng bình để đựng nước hay thực phẩm, rất thiết yếu trong cuộc sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghĩ đến chiếc bình luôn được dùng hàng ngày.”

例Ví dụ sử dụng

使用
shǐyòng
sử dụng
有用
yǒuyòng
có ích