Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#144 / 420
穿
chuān
mặc(to drill, to pierce; to dress, to wear)
HSK 19 nét穴形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👗
mặc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

穿
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 穿

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

穿

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '穿' có bộ 'cái hang' (穴) trên và phần dưới như răng, diễn tả việc chui qua lỗ hoặc mặc vào người, ví như việc răng xuyên qua đỉnh hang. Người xưa dùng từ này cho cả việc mặc quần áo lẫn xuyên thủng.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng răng đang chui qua hang giống mặc áo.”

例Ví dụ sử dụng

穿衣服
chuān yīfu
mặc quần áo
穿洞
chuān dòng
xuyên lỗ