Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#142 / 420
住
zhù
ở(to reside, to live at, to dwell, to lodge; to stop)
HSK 17 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏠
ở
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

住
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 住

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

住

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '住' gồm bộ người (亻) đứng cạnh chữ chủ (主), ý chỉ người sống nương nhờ nơi ở. Người xưa quan niệm, nơi nào có chủ thì người mới có thể ở lại lâu dài.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ người đứng cạnh chủ nhà là người đang ở nhờ.”

例Ví dụ sử dụng

住在
zhù zài
sống ở
住房
zhùfáng
nhà ở