Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#140 / 420
买
mǎi
mua(to buy, to purchase; to bribe, to persuade)
HSK 16 nét大指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛒
mua
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

买
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 买

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

买

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '买' thể hiện hành động mua hàng, có hình dáng như người dang tay nhận hàng. Người xưa dùng chữ này để mô tả giao dịch.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ giống người dang tay mua vật gì đó.”

例Ví dụ sử dụng

买东西
mǎi dōng xi
mua đồ
买票
mǎi piào
mua vé