Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#139 / 420
喝
hē
uống(to drink; to shout, to call out)
HSK 112 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥤
uống
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

喝
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 喝

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

喝

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '喝' dùng bộ '口' biểu thị miệng, gắn với việc uống nước hoặc gọi lớn. Người xưa dùng bộ này cho các hành động liên quan đến miệng.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ '口' giống miệng đang uống nước.”

例Ví dụ sử dụng

喝水
hē shuǐ
uống nước
喝茶
hē chá
uống trà