Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#138 / 420
吃
chī
ăn(to eat; to drink; to suffer, to endure, to bear)
HSK 16 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍽️
ăn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

吃
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 吃

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

吃

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '吃' có bộ '口', biểu thị miệng, gợi liên tưởng tới việc ăn uống. Người xưa dùng bộ này để mô tả mọi hành động liên quan đến miệng.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ '口' giống như miệng đang mở ra để ăn.”

例Ví dụ sử dụng

吃饭
chī fàn
ăn cơm
好吃
hǎo chī
ngon