Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#137 / 420
做
zuò
làm(to work, to make; to act)
HSK 111 nét亻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧑‍🔧
làm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

做
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 做

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

做

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '做' gồm bộ người và phần '故', ý nói người tạo ra hành động hoặc công việc. Người xưa dùng chữ này để mô tả quá trình tạo tác.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ người đứng bên cạnh chữ làm việc.”

例Ví dụ sử dụng

做饭
zuò fàn
nấu cơm
工作
gōng zuò
công việc