Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#136 / 420
写
xiě
viết(to write; to draw, to sketch; to compose)
HSK 15 nét冖指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

✍️
viết
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

写
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 写

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

写

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '写' thể hiện hành động viết, liên quan đến việc đặt chữ dưới mái che để tránh mưa nắng. Người xưa coi viết là công việc quan trọng cần bảo vệ.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ giống như mái nhà che bảo vệ việc viết.”

例Ví dụ sử dụng

写字
xiě zì
viết chữ
写作
xiě zuò
sáng tác