Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#135 / 420
读
dú
đọc(to study, to learn; to read, to pronounce)
HSK 110 nét讠指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📖
đọc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

读
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 读

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

读

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '读' dùng bộ '讠' biểu thị lời nói, bên phải là '卖' mô tả việc khoe tài đọc chữ. Người xưa coi đọc sách là khoe trí tuệ.

記Mẹo ghi nhớ

“Bên trái là bộ lời nói, bên phải là bán chữ (khoe tài đọc).”

例Ví dụ sử dụng

读书
dú shū
đọc sách
阅读
yuè dú
đọc hiểu