Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#134 / 420
说
shuō
nói(to speak, to say; to scold, to upbraid)
HSK 19 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🗣️
nói
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

说
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 说

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

说

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '说' có bộ '讠' thể hiện lời nói, kết hợp với phần phát âm. Sự kết hợp này nhấn mạnh hành động nói hay lên tiếng.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ '讠' giống như miệng đang nói chuyện.”

例Ví dụ sử dụng

说话
shuō huà
nói chuyện
小说
xiǎo shuō
tiểu thuyết