Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#133 / 420
听
tīng
nghe(to hear, to listen; to understand; to obey)
HSK 17 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👂
nghe
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

听
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 听

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

听

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '听' kết hợp hình miệng và tai, diễn tả việc lời nói tới tai người nghe. Người xưa dùng hình ảnh này để nhấn mạnh sự lắng nghe.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ như miệng nói và tai lắng nghe.”

例Ví dụ sử dụng

听话
tīng huà
nghe lời
听音乐
tīng yīn yuè
nghe nhạc