Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#132 / 420
看
kàn
xem(to look, to see; to examine, to scrutinize)
HSK 19 nét目指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👀
xem
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

看
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 看

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

看

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '看' mô tả một người dùng tay che mắt để nhìn xa. Người xưa tin rằng che mắt sẽ giúp nhìn rõ hơn vào khoảng cách.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ giống một bàn tay đưa lên mắt để nhìn.”

例Ví dụ sử dụng

看看
kàn kàn
xem thử
看书
kàn shū
đọc sách