Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#131 / 420
跑
pǎo
chạy(to run, to flee, to escape)
HSK 112 nét足形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏃
chạy
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

跑
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 跑

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

跑

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '跑' gồm bộ '足', thể hiện bàn chân, gợi liên tưởng tới việc chạy. Trong quá khứ, người xưa dùng hình ảnh bàn chân để mô tả hành động rời đi nhanh chóng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ bộ '足' giống như chân đang chạy về phía trước.”

例Ví dụ sử dụng

跑步
pǎo bù
chạy bộ
逃跑
táo pǎo
chạy trốn