Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#125 / 420
进
jìn
tiến vào(to advance, to make progress; to come in, to enter)
HSK 17 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶
tiến vào
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

进
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 进

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

进

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ 'chân bước' và phần âm, tượng trưng cho việc bước chân tiến về phía trước. Hãy tưởng tượng ai đó đang đi vào cửa.

記Mẹo ghi nhớ

“Có dấu chân đang đi vào, như bước vào trong nhà.”

例Ví dụ sử dụng

进入
jìnrù
đi vào
进步
jìnbù
tiến bộ