Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#126 / 420
开
kāi
mở(to open; to start, to initiate, to begin)
HSK 14 nét廾指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔓
mở
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

开
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 开

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

开

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này là hình hai tay cùng mở then cửa, tượng trưng cho hành động mở cửa hoặc bắt đầu điều gì đó. Hãy nghĩ đến việc dùng hai tay đẩy cửa ra.

記Mẹo ghi nhớ

“Như hai bàn tay nâng thanh chắn cửa để mở ra.”

例Ví dụ sử dụng

开门
kāimén
mở cửa
开始
kāishǐ
bắt đầu