Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#124 / 420
出
chū
ra ngoài(to go out, to send out; stand; produce)
HSK 15 nét凵指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
ra ngoài
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

出
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 出

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

出

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này vẽ mầm cây mọc ra khỏi mặt đất hoặc cái hộp. Hình ảnh này tượng trưng cho việc xuất hiện hoặc đi ra ngoài.

記Mẹo ghi nhớ

“Giống hai mầm cây nhú lên khỏi mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

出口
chūkǒu
lối ra, xuất khẩu
出去
chūqù
đi ra ngoài