Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#123 / 420
到
dào
tới nơi(to go to, to arrive)
HSK 18 nét刂形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎯
tới nơi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

到
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 到

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

到

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ đao (dao) và chữ chỉ đường đi, ý chỉ ai đó cầm dao đi đến đích. Hình dung như người cầm dao đi thẳng tới mục tiêu.

記Mẹo ghi nhớ

“Có bộ dao bên cạnh, như vạch đích cần đến.”

例Ví dụ sử dụng

到达
dàodá
đến nơi
看到
kàndào
nhìn thấy