Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#121 / 420
来
lái
đến(to arrive, to come, to return; in the future, later on)
HSK 17 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌾
đến
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

来
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 来

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

来

故Câu chuyện gốc tích

Ngày xưa, người Trung Quốc dùng hình ảnh cây lúa mì chưa trổ bông để chỉ sự đến gần, giống như mùa vụ sắp tới. Vì vậy, chữ này vừa có nghĩa là 'đến', vừa mang ý nghĩa tương lai.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình cây lúa với các nhánh nhỏ giống như người đang tiến lại gần.”

例Ví dụ sử dụng

未来
wèilái
tương lai
来自
láizì
đến từ