Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#120 / 420
去
qù
đi, rời đi(to go away, to leave, to depart)
HSK 15 nét厶指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏃
đi, rời đi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

去
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 去

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

去

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này biểu thị hành động rời xa, di chuyển khỏi vị trí cũ. Hình dáng chữ gợi ý sự rời đi, tách khỏi nơi xuất phát.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng ai đó quay lưng và rời khỏi nơi mình đang đứng.”

例Ví dụ sử dụng

去世
qùshì
qua đời
过去
guòqù
đã qua, quá khứ