Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#119 / 420
现
xiàn
xuất hiện(to appear, to manifest; current, now)
HSK 18 nét王指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👀
xuất hiện
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

现
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 现

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

现

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này kết hợp hình viên ngọc và đôi mắt, ngụ ý nhìn thấy vật quý hiện ra. Phần 'kiến' còn giúp liên tưởng tới việc nhìn thấy.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nghĩ tới việc phát hiện ra viên ngọc quý.”

例Ví dụ sử dụng

现在
xiànzài
hiện tại
出现
chūxiàn
xuất hiện