Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#118 / 420
号
hào
số, ký hiệu(mark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar)
HSK 15 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔢
số, ký hiệu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

号
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 号

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

号

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ 'miệng', thể hiện việc gọi tên, hô, hoặc dùng ký hiệu để nhận biết. Người xưa dùng miệng để hô gọi số hiệu.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ tới việc gọi số qua loa phát thanh.”

例Ví dụ sử dụng

号码
hàomǎ
số điện thoại
信号
xìnhào
tín hiệu