Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#115 / 420
昨
zuó
hôm qua(yesterday; formerly, in the past)
HSK 19 nét日形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⏳
hôm qua
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

昨
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 昨

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

昨

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này liên quan đến ngày, thể hiện ý nghĩa về quá khứ, thời gian đã qua. Hình chữ nhắc bạn về một ngày đã trôi.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nghĩ về ngày hôm qua vừa mới trôi qua.”

例Ví dụ sử dụng

昨天
zuótiān
hôm qua
昨夜
zuóyè
đêm qua