Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#114 / 420
明
míng
sáng, rõ(bright, clear; to explain, to understand, to shed light)
HSK 18 nét日指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌞
sáng, rõ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

明
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 明

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

明

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này kết hợp hình mặt trời và mặt trăng để thể hiện ánh sáng rực rỡ. Sự sáng rõ đến từ cả ngày lẫn đêm.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ đến mặt trời và mặt trăng cùng chiếu sáng.”

例Ví dụ sử dụng

明天
míngtiān
ngày mai
聪明
cōngmíng
thông minh