Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#113 / 420
今
jīn
nay, hiện tại(modern, current; today, now)
HSK 14 nét人指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🕰️
nay, hiện tại
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

今
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 今

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

今

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này diễn tả một cái miệng đang nói về những điều của hiện tại, ngay lúc này. Người xưa dùng hình miệng để chỉ việc nói về hôm nay.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng ai đó nói ra những điều đang diễn ra hôm nay.”

例Ví dụ sử dụng

今天
jīntiān
hôm nay
今年
jīnnián
năm nay