Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#109 / 420
天
tiān
trời, thiên(sky, heaven; god, celestial)
HSK 14 nét大指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌌
trời, thiên
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

天
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 天

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

天

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '天' gồm phần trên là nét ngang biểu tượng cho bầu trời, phần dưới là người đứng. Trời cao ở trên đầu con người.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng trời ở trên đầu mình.”

例Ví dụ sử dụng

天气
tiānqì
thời tiết
今天
jīntiān
hôm nay