Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#108 / 420
日
rì
mặt trời, ngày(sun; day; daytime)
HSK 14 nét日象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

☀️
mặt trời, ngày
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

日
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 日

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

日

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '日' là hình tròn với nét ngang ở giữa, tượng trưng cho mặt trời và ánh sáng ban ngày. Mỗi ngày bắt đầu khi mặt trời mọc.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng hình tròn là mặt trời tỏa sáng.”

例Ví dụ sử dụng

生日
shēngrì
sinh nhật
今日
jīnrì
hôm nay