Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#107 / 420
月
yuè
mặt trăng, tháng(moon; month)
HSK 14 nét月象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌙
mặt trăng, tháng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

月
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 月

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

月

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '月' xuất phát từ hình trăng lưỡi liềm trên bầu trời đêm. Người xưa dùng mặt trăng để tính tháng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình cong như vầng trăng khuyết.”

例Ví dụ sử dụng

月亮
yuèliang
mặt trăng
一月
yīyuè
tháng một