Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#106 / 420
年
nián
năm(year; anniversary; a person's age)
HSK 16 nét干指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌾
năm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

年
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 年

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

年

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '年' vẽ người đang gánh lúa, thể hiện mùa gặt hàng năm. Năm mới đến cùng với thu hoạch mới.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ đến người gánh lúa mỗi năm vào mùa gặt.”

例Ví dụ sử dụng

新年
xīnnián
năm mới
去年
qùnián
năm ngoái