Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#105 / 420
面
miàn
mặt, bề mặt(face; surface, side; plane, dimension)
HSK 19 nét面象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😊
mặt, bề mặt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

面
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 面

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

面

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '面' ban đầu vẽ hình khuôn mặt người, sau này mở rộng nghĩa thành bề mặt hoặc mặt phẳng. Mọi người đều có một khuôn mặt duy nhất.

記Mẹo ghi nhớ

“Tưởng tượng khuôn mặt to tròn của ai đó.”

例Ví dụ sử dụng

面包
miànbāo
bánh mì
表面
biǎomiàn
bề mặt