Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#104 / 420
边
biān
bên cạnh(border, edge, margin, side)
HSK 15 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶
bên cạnh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

边
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 边

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

边

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '边' kết hợp bộ '辶' (đi, bước chân) với phần chỉ âm, biểu thị ý nghĩa về rìa, mép hoặc biên giới - nơi người ta thường đi dọc theo.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như có người đang đi dọc mép rìa.”

例Ví dụ sử dụng

旁边
pángbiān
bên cạnh
边界
biānjiè
biên giới