Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#104 / 420
边
biān
bên cạnh(border, edge, margin, side)
HSK 15 nét辶形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚶
bên cạnh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

边
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 边

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

边

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '边' kết hợp bộ '辶' (đi, bước chân) với phần chỉ âm, biểu thị ý nghĩa về rìa, mép hoặc biên giới - nơi người ta thường đi dọc theo.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình như có người đang đi dọc mép rìa.”

例Ví dụ sử dụng

旁边
pángbiān
bên cạnh
边界
biānjiè
biên giới