Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#103 / 420
北
běi
phía bắc(north; northern; northward)
HSK 15 nét匕象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❄️
phía bắc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

北
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 北

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

北

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '北' mô phỏng hai người ngồi quay lưng lại nhau, tượng trưng cho phương Bắc và sự chia xa. Phía Bắc lạnh giá, như hai người không muốn nhìn nhau.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình hai người quay lưng là phía bắc lạnh lẽo.”

例Ví dụ sử dụng

北京
Běijīng
Bắc Kinh
东北
dōngběi
đông bắc