Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#103 / 420
北
běi
phía bắc(north; northern; northward)
HSK 15 nét匕象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❄️
phía bắc
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

北
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 北

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

北

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '北' mô phỏng hai người ngồi quay lưng lại nhau, tượng trưng cho phương Bắc và sự chia xa. Phía Bắc lạnh giá, như hai người không muốn nhìn nhau.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình hai người quay lưng là phía bắc lạnh lẽo.”

例Ví dụ sử dụng

北京
Běijīng
Bắc Kinh
东北
dōngběi
đông bắc