Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#110 / 420
时
shí
thời gian(time, season; period, era, age)
HSK 17 nét日形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⏰
thời gian
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

时
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 时

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

时

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '时' gồm bộ '日' chỉ mặt trời và phần chỉ âm. Người xưa dùng mặt trời để đo thời gian trong ngày.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ mặt trời lên xuống đánh dấu thời gian.”

例Ví dụ sử dụng

时间
shíjiān
thời gian
小时
xiǎoshí
giờ đồng hồ