Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#100 / 420
东
dōng
đông(east, eastern, eastward)
HSK 15 nét一象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌅
đông
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

东
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 东

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

东

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '东' là hình mặt trời đang mọc sau lùm cây, tượng trưng cho phương đông nơi mặt trời xuất hiện. Đây là chữ giản thể của 東.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như mặt trời mọc sau cây cối phía đông.”

例Ví dụ sử dụng

东边
dōngbiān
phía đông
东北
dōngběi
đông bắc