Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#101 / 420
西
xī
phía tây(west, western, westward)
HSK 16 nét西象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌅
phía tây
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

西
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 西

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

西

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '西' ban đầu mô phỏng hình ảnh một con chim đang đậu trong tổ, biểu trưng cho mặt trời lặn ở phía tây. Người xưa liên hệ hướng tây với hoàng hôn và sự nghỉ ngơi.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng một con chim bay về tổ lúc mặt trời lặn ở phía tây.”

例Ví dụ sử dụng

西方
xīfāng
phương tây
西瓜
xīguā
dưa hấu