Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#6 / 420
六
liù
sáu(six)
HSK 14 nét八指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🎱
sáu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

六
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 六

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

六

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '六' dùng bộ '八' phía trên như mái nhà, phía dưới là miệng, hàm ý sáu hướng hoặc sáu phương. Nó gợi nhớ về sự bao bọc và mở rộng.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghĩ đến mái nhà che chở cho sáu người bên dưới.”

例Ví dụ sử dụng

六月
liù yuè
tháng Sáu
六人
liù rén
sáu người