Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#5 / 420
五
wǔ
năm(five; surname)
HSK 14 nét二指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🖐️
năm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

五
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 五

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

五

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '五' là hình tượng giao thoa của năm yếu tố ngũ hành giữa trời và đất. Các nét của chữ tượng trưng cho các yếu tố hòa quyện lại.

記Mẹo ghi nhớ

“Nghĩ đến năm ngón tay xòe ra giữa trời và đất.”

例Ví dụ sử dụng

五月
wǔ yuè
tháng Năm
五人
wǔ rén
năm người