Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#54 / 420
么
me
gì (trợ từ)(interrogative particle)
HSK 13 nét丿指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❓
gì (trợ từ)
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

么
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 么

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

么

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '么' là phần sau trong nhiều từ để hỏi như 'gì', bản thân nó không có nghĩa rõ ràng nhưng dùng để tạo câu hỏi.

記Mẹo ghi nhớ

“Như cái đuôi nhỏ lắc lư ở cuối câu hỏi.”

例Ví dụ sử dụng

什么
shénme
cái gì
怎么
zěnme
như thế nào