Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#416 / 420
术
shù
kỹ thuật(skill, art; method, technique; trick)
HSK 35 nét木指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪵
kỹ thuật
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

术
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 术

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

术

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ mộc (cây) vì ngày xưa nhiều kỹ thuật được phát triển từ việc chế tác gỗ. Kỹ thuật là bí quyết, phương pháp được truyền lại qua nhiều thế hệ.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như thân cây với nhiều nhánh, tượng trưng cho nhiều kỹ năng khác nhau.”

例Ví dụ sử dụng

艺术
yì shù
nghệ thuật
技术
jì shù
kỹ thuật