Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#415 / 420
艺
yì
nghệ thuật(art; talent, ability; craft)
HSK 34 nét艹形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌿
nghệ thuật
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

艺
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 艺

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

艺

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ thảo (cỏ), vì ngày xưa nghệ nhân thường làm đồ thủ công từ cỏ cây. Nghệ thuật là sự sáng tạo từ những điều gần gũi trong tự nhiên.

記Mẹo ghi nhớ

“Liên tưởng đến nghệ sĩ múa cỏ trên cánh đồng.”

例Ví dụ sử dụng

艺术
yì shù
nghệ thuật
文艺
wén yì
văn nghệ