Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#376 / 420
国
guó
quốc gia(country, nation, state; national)
HSK 38 nét囗指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏳️
quốc gia
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

国
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 国

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

国

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 国 có bộ vi (囗) là bờ thành, bên trong là ngọc (玉) - của cải quý giá. Quốc gia là nơi bao bọc những điều quý giá bên trong một ranh giới.

記Mẹo ghi nhớ

“Khung vuông như bức tường, bên trong là báu vật.”

例Ví dụ sử dụng

国家
guójiā
quốc gia