Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#276 / 420
报
bào
báo, báo cáo(to announce, to report; newspaper; payback, revenge)
HSK 27 nét扌指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📰
báo, báo cáo
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

报
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 报

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

报

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '报' có bộ tay 扌, bên phải là hình tượng bắt giữ và xét xử. Xưa kia, báo tin tức đến một ai đó cũng như đưa ra phán quyết.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung bàn tay đang đưa tờ báo đến cho ai đó.”

例Ví dụ sử dụng

报纸
bàozhǐ
báo giấy
报告
bàogào
báo cáo