Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#275 / 420
目
mù
mắt(eye; to look, to see; division, topic)
HSK 25 nét目象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👁️
mắt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

目
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 目

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

目

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '目' vẽ giống như một con mắt nằm ngang, có tròng và mí mắt. Đây là một trong những chữ tượng hình lâu đời nhất.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng hình chữ này chính là một con mắt đang nhìn.”

例Ví dụ sử dụng

目标
mùbiāo
mục tiêu
目录
mùlù
mục lục