Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#273 / 420
究
jiū
tìm hiểu, nghiên cứu(to dig into, to investigate; actually, after all)
HSK 27 nét穴形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🕳️
tìm hiểu, nghiên cứu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

究
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 究

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

究

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '究' có bộ 穴 là hang động, chỉ nơi sâu kín; phần bên phải gợi âm. Người xưa vào hang tối để tìm kiếm, khám phá điều chưa biết.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng mình đang chui vào hang để khám phá bí mật bên trong.”

例Ví dụ sử dụng

研究
yánjiū
nghiên cứu
究竟
jiūjìng
rốt cuộc, cuối cùng