Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#272 / 420
研
yán
nghiên cứu, mài(to grind, to rub; to study, to research)
HSK 29 nét石形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪨
nghiên cứu, mài
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

研
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 研

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

研

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '研' có bộ 石 là đá, phần bên phải giúp ghi âm. Người xưa dùng đá để nghiền, mài và từ đó mở rộng nghĩa sang học tập, nghiên cứu.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung ai đó đang dùng đá để mài vật gì đó, như mài ý tưởng trong đầu.”

例Ví dụ sử dụng

研究
yánjiū
nghiên cứu
研磨
yánmó
mài giũa