Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#262 / 420
绩
jī
thành tích(achievements, merit)
HSK 211 nét纟指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🥇
thành tích
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

绩
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 绩

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

绩

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này kết hợp bộ tơ (纟) với trách nhiệm (责), ngụ ý hoàn thành trách nhiệm như dệt nên thành tích bằng sợi chỉ. Người xưa dùng để chỉ những kết quả đạt được sau nỗ lực.

記Mẹo ghi nhớ

“Thành tích giống như tấm vải dệt từ sợi chỉ (纟) và trách nhiệm (责).”

例Ví dụ sử dụng

成绩
chéngjì
thành tích
业绩
yèjì
thành tựu công việc