Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#189 / 420
蓝
lán
xanh dương(blue; indigo plant; surname)
HSK 213 nét艹形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🔵
xanh dương
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

蓝
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 蓝

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

蓝

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '蓝' có bộ thảo (cỏ cây), liên quan đến cây chàm dùng để nhuộm màu xanh. Người xưa lấy màu xanh từ cây này để tạo vải nhuộm.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy liên tưởng đến cây nhuộm vải xanh.”

例Ví dụ sử dụng

蓝色
lánsè
màu xanh dương
蓝天
lántiān
bầu trời xanh